粗心
[cū xīn] [粗 心]
cẩu thả; thiếu suy nghĩ
不细心,马虎
他太粗心了,把作业忘在家里了。
tā tài cū xīn le, bǎ zuò yè wàng zài jiā lǐ le.Anh ấy quá cẩu thả, để quên bài tập ở nhà.
没少就好,下次别这么粗心了。
méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.
Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được他改正了以往工作粗心的毛病。
tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.
实在对不起,是我太粗心了,非常抱歉。
shí zài duì bù qǐ, shì wǒ tài cū xīn le, fēi cháng bào qiàn.Thực sự xin lỗi thầy, do em quá bất cẩn, vô cùng xin lỗi.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót