推测【推測】
[tuī cè] [推 测]
suy đoán; suy luận; phỏng đoán
根据已知情况推求揣测
根据目前的市场数据,我们无法准确推测明年的行业走向。
gēn jù mù qián de shì chǎng shù jù, wǒ men wú fǎ zhǔn què tuī cè míng nián de háng yè zǒu xiàng.Dựa trên số liệu thị trường hiện tại, chúng ta không thể phỏng đoán chính xác xu hướng ngành năm tới.
sự phỏng đoán; điều suy đoán
依据情况做出的猜想或测度
这种说法目前只是一种合理的推测。
zhè zhǒng shuō fǎ mù qián zhǐ shì yì zhǒng hé lǐ de tuī cè.Cách giải thích này hiện tại chỉ là một phỏng đoán hợp lý.
非常好。理解了“其”的推测语气,就能看出楚简本的思想比传世本更委婉。
fēi cháng hǎo. lǐ jiě le“ qí” de tuī cè yǔ qì, jiù néng kàn chū chǔ jiǎn běn de sī xiǎng bǐ chuán shì běn gèng wěi wǎn.Rất tốt. Hiểu được ngữ khí suy đoán của chữ "kỳ", thì có thể nhìn ra tư tưởng của bản Sở giản so với bản truyền thế uyển chuyển hơn.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其调查结果与此前的推测一致。
diào chá jié guǒ yǔ cǐ qián de tuī cè yí zhì.Kết quả điều tra trùng khớp với suy đoán trước đó.
嗯,精度确实出色,但团队是否为了视觉震撼,在缺失部分过度进行了算法推测?
èn, jīng dù què shí chū sè, dàn tuán duì shì fǒu wèi le shì jué zhèn hàn, zài quē shī bù fen guò dù jìn xíng le suàn fǎ tuī cè?Ừm, độ chính xác quả thực xuất sắc, nhưng liệu đội ngũ có vì hiệu ứng thị giác ấn tượng mà suy đoán thuật toán quá đà ở những phần bị khuyết thiếu không?
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa