汉语水平考试
[hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì] [汉 语 THỦY 平 考 试]
HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
但愿这次汉语水平考试大家都能顺利通过。
dàn yuàn zhè cì hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì dà jiā dōu néng shùn lì tōng guò.Chỉ mong sao mọi người đều thuận lợi vượt qua kỳ thi HSK lần này.
听到自己通过高级汉语水平考试的消息,他欣喜万分。
tīng dào zì jǐ tōng guò gāo jí hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì de xiāo xī, tā xīn xǐ wàn fēn.Nghe tin mình đã đỗ kỳ thi Hán ngữ cao cấp, anh ấy vô cùng vui mừng.
总的来说,这次汉语水平考试难度适中,大家表现不错。
zǒng de lái shuō, zhè cì hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì nán dù shì zhōng, dà jiā biǎo xiàn bú cuò.Nói chung, kỳ thi HSK lần này độ khó vừa phải, mọi người thể hiện khá tốt.