挑战【挑戰】
[tiǎo zhàn] [挑 战]
thử thách; thách thức
他想挑战这个高难度的新工作。
tā xiǎng tiǎo zhàn zhè ge gāo nán dù de xīn gōng zuò.Anh ấy muốn thử thách công việc mới đầy khó khăn này.
thử thách; sự thử thách
需要面对的困难或考验
面对挑战,他没有放弃。
miàn duì tiǎo zhàn, tā méi yǒu fàng qì.Trước thử thách, anh ấy không bỏ cuộc.
太好了,等我习惯以后,下次再挑战重辣!
tài hǎo le, děng wǒ xí guàn yǐ hòu, xià cì zài tiǎo zhàn zhòng là!Tốt quá rồi, đợi sau khi mình quen, lần sau sẽ lại thử thách cay nồng!
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)对啊,虽然很有挑战,但我真的挺感兴趣的。
duì a, suī rán hěn yǒu tiǎo zhàn, dàn wǒ zhēn de tǐng gǎn xìng qù de.Đúng vậy, tuy rất thách thức, nhưng mình thật sự khá hứng thú.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于人生的路途充满了机遇与挑战。
rén shēng de lù tú chōng mǎn le jī yù yǔ tiǎo zhàn.Con đường đời đầy ắp cơ hội và thách thức.