作战【作戰】
[zuò zhàn] [作 战]
chiến đấu; đánh nhau
军队进行战斗。
军队在恶劣的天气条件下继续作战。
jūn duì zài è liè de tiān qì tiáo jiàn xià jì xù zuò zhàn.Quân đội tiếp tục chiến đấu trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
可是你想过没有,一旦出现算法误判,作战决策责任溯源就会陷入法律死角。
kě shì nǐ xiǎng guo méi yǒu, yí dàn chū xiàn suàn fǎ wù pàn, zuò zhàn jué cè zé rèn sù yuán jiù huì xiàn rù fǎ lǜ sǐ jiǎo.Thế nhưng cậu đã nghĩ đến chưa, một khi xảy ra phán đoán sai từ thuật toán, việc truy nguyên trách nhiệm quyết sách tác chiến sẽ rơi vào góc chết pháp lý.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành两军进行了空地协同作战演练。
liǎng jūn jìn xíng le kòng dì xié tóng zuò zhàn yǎn liàn.Hai lực lượng đã tiến hành diễn tập hiệp đồng tác chiến không - đất.
我们将打破部门壁垒,通过敏捷作战单元来提升应对瞬息万变市场的响应度。
wǒ men jiāng dǎ pò bù mén bì lěi, tōng guò mǐn jié zuò zhàn dān yuán lái tí shēng yìng duì shùn xī wàn biàn shì chǎng de xiǎng yìng dù.Chúng ta sẽ phá bỏ rào cản giữa các phòng ban, nâng cao độ phản ứng linh hoạt trước thị trường biến chuyển nhanh bằng các đơn vị tác chiến linh hoạt.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn