化石
[huà shí] [化 石]
hoá thạch
古代生物遗体矿化而成的遗骸
博物馆里有很多恐龙化石。
bó wù guǎn lǐ yǒu hěn duō kǒng lóng huà shí.Trong bảo tàng có rất nhiều hóa thạch khủng long.
博物馆里展示着巨大的恐龙化石。
bó wù guǎn lǐ zhǎn shì zhe jù dà de kǒng lóng huà shí.Trong bảo tàng trưng bày hóa thạch khủng long khổng lồ.
科学家正在研究鸟类祖先的化石。
kē xué jiā zhèng zài yán jiū niǎo lèi zǔ xiān de huà shí.Các nhà khoa học đang nghiên cứu hóa thạch tổ tiên của loài chim.
这块不起眼的石头其实是一块化石。
zhè kuài bù qǐ yǎn de shí tou qí shí shì yí kuài huà shí.Hòn đá trông bình thường này thực chất là một khối hóa thạch.