富人
[fù rén] [富 NHÂN]
người giàu; người giàu có
拥有很多财产的人
那片地区建造了很多专供富人居住的别墅。
nà piàn dì qū jiàn zào le hěn duō zhuān gòng fù rén jū zhù de bié shù.Khu vực đó đã xây dựng rất nhiều biệt thự dành riêng cho người giàu ở.
对,富人定制优质后代,底层丧失公平,人类群体将面临分裂危机。
duì, fù rén dìng zhì yōu zhì hòu dài, dǐ céng sàng shī gōng píng, rén lèi qún tǐ jiāng miàn lín fēn liè wēi jī.Đúng, người giàu tùy biến thế hệ sau ưu tú, tầng lớp đáy mất công bằng, quần thể nhân loại sẽ đối mặt khủng hoảng chia rẽ.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người广泛阅读能够丰富人的阅历。
guǎng fàn yuè dú néng gòu fēng fù rén de yuè lì.Đọc sách rộng rãi có thể làm phong phú trải nghiệm của con người.
确实如此。一旦完全放开商业化,器官可能会变成富人的专属特权商品。
què shí rú cǐ. yí dàn wán quán fàng kāi shāng yè huà, qì guān kě néng huì biàn chéng fù rén de zhuān shǔ tè quán shāng pǐn.Đúng là như vậy. Một khi mở cửa thương mại hóa hoàn toàn, nội tạng có thể biến thành hàng hóa đặc quyền riêng của người giàu.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học