HSK 7大款[dà kuǎn] [ĐẠI 款]Lưu từDanh từngười rất giàu có指非常有钱的人或富商他虽然成了大款,但生活依然十分简朴。tā suī rán chéng le dà kuǎn, dàn shēng huó yī rán shí fēn jiǎn pǔ.Dù đã trở thành đại gia, cuộc sống của anh ấy vẫn rất giản dị.Xem thêm (3)Chữ trong từ大dàĐẠIto款kuǎnmụcTừ ghép:傍大款bàng dà kuǎnsống dựa vào người đàn ông giàu cóTừ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:富翁fù wēngHSK 7người giàu富豪fù háoHSK 7người giàu có và quyền lực富人fù rénHSK 6người giàu