XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

业余【業餘】

[yè yú] [业 余]

vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

工作学习之外的空闲时间;非专业的。

他业余喜欢弹吉他。

tā yè yú xǐ huan tán jí tā.

Anh ấy chơi guitar trong thời gian rảnh.

真的吗?我看看。这是你业余时间接的那个项目吧?

zhēn de ma? wǒ kàn kàn. zhè shì nǐ yè yú shí jiàn jiē de nà ge xiàng mù ba?

Thật sao? Mình xem nào. Đây là dự án cậu nhận làm ngoài giờ đúng không?

Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为

他利用业余时间自学了法语。

tā lì yòng yè yú shí jiān zì xué le fǎ yǔ.

Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi để tự học tiếng Pháp.

业余时间他喜欢阅读各种文艺作品。

yè yú shí jiān tā xǐ huan yuè dú gè zhǒng wén yì zuò pǐn.

Thời gian rảnh rỗi anh ấy thích đọc các tác phẩm văn nghệ đa dạng.