业绩【業績】
[yè jì] [业 绩]
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
工作或经营活动中取得的成效
销售部门在上季度的业绩非常突出。
xiāo shòu bù mén zài shàng jì dù de yè jì fēi cháng tū chū.Bộ phận kinh doanh có thành tích rất nổi bật trong quý trước.
通常是一年一次。业绩达标后职级就会提升。
tōng cháng shì yì nián yí cì. yè jì dá biāo hòu zhí jí jiù huì tí shēng.Thông thường là mỗi năm một lần. Sau khi thành tích đạt chuẩn thì cấp bậc sẽ được nâng lên.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý公司开会庆祝今年的业绩达标。
gōng sī kāi huì qìng zhù jīn nián de yè jì dá biāo.Công ty họp mặt ăn mừng doanh số năm nay đạt mục tiêu.
即使业绩再突出,如果缺乏认知重塑,压力也难以消除。
jí shǐ yè jì zài tū chū, rú guǒ quē fá rèn zhī chóng sù, yā lì yě nán yǐ xiāo chú.Cho dù thành tích nổi bật đến đâu, nếu thiếu đi tái cấu trúc nhận thức, áp lực cũng khó mà xóa bỏ.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…