绩
[jì]
xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích
嗯,有可能,先等成绩出来吧。
èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…他很努力,然而成绩并不理想。
tā hěn nǔ lì, rán ér chéng jì bìng bù lǐ xiǎng.Cậu ấy rất nỗ lực, tuy nhiên thành tích lại không lý tưởng.
你平时的成绩很优秀,我很乐意帮你。
nǐ píng shí de chéng jì hěn yōu xiù, wǒ hěn lè yì bāng nǐ.Thành tích thường ngày của em rất xuất sắc, thầy rất sẵn lòng giúp em.
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học