功绩
[gōng jì] [功 绩]
chiến công; đóng góp; công lao và thành tựu
老宰相一生辅国翼主,功绩卓著。
lǎo zǎi xiàng yì shēng fǔ guó yì zhǔ, gōng jì zhuó zhù.Vị tể tướng già cả đời phò tá đất nước và quân vương, công tích lẫy lừng.
英雄的伟大功绩将永垂青史。
yīng xióng de wěi dà gōng jì jiāng yǒng chuí qīng shǐ.Công trạng vĩ đại của người anh hùng sẽ mãi lưu danh sử sách.
先烈们的功绩将永远被人民铭记。
xiān liè men de gōng jì jiāng yǒng yuǎn bèi rén mín míng jì.Công lao của các anh hùng liệt sĩ sẽ mãi được nhân dân khắc ghi.