汗马功劳
[hàn mǎ gōng láo] [汗 马 功 劳]
chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
他为公司的发展立下了汗马功劳。
tā wèi gōng sī de fā zhǎn lì xià le hàn mǎ gōng láo.Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
[hàn mǎ gōng láo] [汗 马 功 劳]
chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng
他为公司的发展立下了汗马功劳。
tā wèi gōng sī de fā zhǎn lì xià le hàn mǎ gōng láo.Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.