汗水
[hàn shuǐ] [汗 THỦY]
mồ hôi
汗液;常比喻辛苦付出或辛勤劳动。
每一份成功的背后,都凝聚着无数创业者的汗水与心血。
měi yí fèn chéng gōng de bèi hòu, dōu níng jù zhe wú shù chuàng yè zhě de hàn shuǐ yǔ xīn xuè.Đằng sau mỗi thành công đều kết tinh mồ hôi và tâm huyết của vô số người khởi nghiệp.
失败不能抹杀团队付出的汗水。
shī bài bù néng mǒ shā tuán duì fù chū de hàn shuǐ.Thất bại không thể xóa bỏ mồ hôi công sức mà toàn đội đã bỏ ra.
他的额头上不停地滴着汗水。
tā de é tóu shàng bù tíng dì dī zhe hàn shuǐ.Mồ hôi trên trán anh ấy liên tục nhỏ xuống.
冠军的光环背后是无数汗水。
guàn jūn de guāng huán bèi hòu shì wú shù hàn shuǐ.Đằng sau hào quang của nhà vô địch là vô số giọt mồ hôi.