多余【多餘】
[duō yú] [多 余]
thừa; thừa thãi; dư thừa
超过需要的数量;不必要的。
这段文字有点多余,可以删掉。
zhè duàn wén zì yǒu diǎn duō yú, kě yǐ shān diào.Đoạn văn này hơi thừa, có thể xóa bỏ.
是啊,我今天光顾着删掉多余的话,别的什么都没干。
shì a, wǒ jīn tiān guāng gù zhe shān diào duō yú de huà, bié de shén me dōu méi gān.Đúng thế, hôm nay mình chỉ chăm chăm xoá bớt lời thừa, những việc khác chẳng làm được gì.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而运动可以消耗身体多余的热量。
yùn dòng kě yǐ xiāo hào shēn tǐ duō yú de rè liàng.Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa của cơ thể.
如果不能及时消耗或者储存,多余的电能不就浪费了吗?
rú guǒ bù néng jí shí xiāo hào huò zhě chǔ cún, duō yú de diàn néng bú jiù làng fèi le ma?Nếu không kịp tiêu thụ hoặc lưu trữ, năng lượng điện thừa chẳng phải bị lãng phí sao?
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而