不必要
[bù bì yào] [BẤT 必 要]
không cần thiết; không cần
他特意叮嘱我向组委会致歉,免得产生不必要的误解。
tā tè yì dīng zhǔ wǒ xiàng zǔ wěi huì zhì qiàn, miǎn de chǎn shēng bú bì yào de wù jiě.Cậu ấy dặn riêng mình gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức, tránh để nảy sinh hiểu lầm không đáng có.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪缺乏互信会导致不必要的误解。
quē fá hù xìn huì dǎo zhì bú bì yào de wù jiě.Thiếu sự tin tưởng lẫn nhau sẽ dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
很好,这样做既符合法律逻辑,又能避免日后产生不必要纠纷。
hěn hǎo, zhè yàng zuò jì fú hé fǎ lǜ luó jí, yòu néng bì miǎn rì hòu chǎn shēng bú bì yào jiū fēn.Rất tốt, làm như vậy vừa phù hợp logic pháp luật, vừa tránh phát sinh tranh chấp không đáng có sau này.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số