无需
[wú xū] [无 需]
không cần thiết
我们不仅升级了在线会议系统,而且规定了核心沟通时段,无需担忧。
wǒ men bù jǐn shēng jí le zài xiàn huì yì xì tǒng, ér qiě guī dìng le hé xīn gōu tōng shí duàn, wú xū dān yōu.Chúng ta không chỉ nâng cấp hệ thống họp trực tuyến, mà còn quy định khung giờ trao đổi cốt lõi, không cần lo lắng.
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách旅客过境时无需办理入境签证。
lǚ kè guò jìng shí wú xū bàn lǐ rù jìng qiān zhèng.Hành khách khi quá cảnh không cần làm thị thực nhập cảnh.
事已至此,已经无需多解释。
shì yǐ zhì cǐ, yǐ jīng wú xū duō jiě shì.Chuyện đã đến nước này thì không cần giải thích thêm.