XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

胡子

[hú zi] [胡 子]

râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt

人嘴周围或脸颊上生长的毛发。

他最近工作太忙,连胡子都忘了刮。

tā zuì jìn gōng zuò tài máng, lián hú zi dōu wàng le guā.

Dạo này anh ấy bận việc quá, đến râu cũng quên cạo.

撮、根

他每天早上都要刮胡子才出门。

tā měi tiān zǎo shàng dōu yào guā hú zi cái chū mén.

Mỗi sáng anh ấy đều phải cạo râu rồi mới ra khỏi nhà.

老师傅动作熟练地给客人剃胡子。

lǎo shī fu dòng zuò shú liàn dì gěi kè rén tì hú zi.

Người thợ già thuần thục cạo râu cho khách.