强盗【強盜】
[qiáng dào] [强 盗]
cướp (bằng vũ lực); tên cướp; kẻ cướp
用暴力抢夺他人财物的人
警察迅速抓获了那名持刀抢劫的强盗。
jǐng chá xùn sù zhuā huò le nà míng chí dāo qiǎng jié de qiáng dào.Cảnh sát đã nhanh chóng bắt giữ tên cướp cầm dao cướp bóc đó.
个
官兵在山谷里彻底歼灭了那帮强盗。
guān bīng zài shān gǔ lǐ chè dǐ jiān miè le nà bāng qiáng dào.Binh lính đã tiêu diệt hoàn toàn toán cướp đó trong thung lũng.
这伙强盗无恶不作,当地居民苦不堪言。
zhè huǒ qiáng dào wú è bú zuò, dāng dì jū mín kǔ bù kān yán.Băng cướp này không từ tội ác nào, người dân địa phương khổ không xiết.