海盗【海盜】
[hǎi dào] [海 盗]
cướp biển
在海上抢劫船只和财物的强盗
那艘商船在公海上遭到了海盗的袭击。
nà sōu shāng chuán zài gōng hǎi shàng zāo dào le hǎi dào de xí jī.Tàu thương mại đó đã bị cướp biển tấn công trên hải phận quốc tế.
正是这样,唯有把就地保护列为第一选项,才能真正杜绝深海盗掘与恶性商业拍卖。
zhèng shì zhè yàng, wéi yǒu bǎ jiù dì bǎo hù liè wéi dì yī xuǎn xiàng, cái néng zhēn zhèng dù jué shēn hǎi dào jué yǔ è xìng shāng yè pāi mài.Chính là như thế, chỉ khi liệt bảo tồn tại chỗ làm lựa chọn hàng đầu, mới có thể thực sự chấm dứt việc đào trộm dưới biển sâu và bán đấu giá thương mại tồi tệ.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂传说许多海盗在无人小岛上埋藏了宝藏。
chuán shuō xǔ duō hǎi dào zài wú rén xiǎo dǎo shàng mái cáng le bǎo zàng.Truyền thuyết kể rằng nhiều tên cướp biển đã chôn giấu kho báu trên hòn đảo hoang.