海盗行为[hǎi dào xíng wéi] [海 盗 行 为]Lưu từKháchành vi cướp biểnChữ trong từ海hǎibiển盗dàoăn trộm行xíngđi为wéilàm (với tư cách)Từ cùng chữ:以为yǐ wéiHSK 2nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đ…因为yīn wèiHSK 2bởi vì成为chéng wéiHSK 2trở thành海边hǎi biānHSK 2bờ biển行为xíng wéiHSK 2hành động认为rèn wéiHSK 2cho rằng变为biàn wéiHSK 3thay đổi thành海关hǎi guānHSK 3hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu)称为chēng wéiHSK 3được gọi làXem thêm (3)