盗【盜】
[dào]
ăn trộm; cướp; bóc lột
偷窃或抢劫财物
他的账号被盗了,无法登录。
tā de zhàng hào bèi dào le, wú fǎ dēng lù.Tài khoản của anh ấy đã bị đánh cắp, không thể đăng nhập.
kẻ trộm; kẻ cướp
偷窃或抢劫财物的人
官兵在山谷里彻底歼灭了那帮强盗。
guān bīng zài shān gǔ lǐ chè dǐ jiān miè le nà bāng qiáng dào.Binh lính đã tiêu diệt hoàn toàn toán cướp đó trong thung lũng.
lén lút; vụng trộm
暗中,偷偷地
他擅自盗用公司的公章签订了非法合同。
tā shàn zì dào yòng gōng sī de gōng zhāng qiān dìng le fēi fǎ hé tong.Anh ta tự ý lén dùng con dấu của công ty để ký hợp đồng bất hợp pháp.
与其掩耳盗铃,倒不如全面推行公开评审机制更坦诚。
yǔ qí yǎn ěr dào líng, dǎo bù rú quán miàn tuī xíng gōng kāi píng shěn jī zhì gèng tǎn chéng.Thay vì giấu tai trộm chuông, chi bằng thúc đẩy toàn diện cơ chế bình duyệt công khai sẽ thẳng thắn hơn.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必警方正在调查这起严重盗窃案。
jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ yán zhòng dào qiè àn.Cảnh sát đang điều tra vụ trộm cắp nghiêm trọng này.
实话说,民国时期的盗掘记录确凿,缺少合法出境许可,此项抗辩恐难成立。
shí huà shuō, mín guó shí qī de dào jué jì lù què záo, quē shǎo hé fǎ chū jìng xǔ kě, cǐ xiàng kàng biàn kǒng nán chéng lì.Nói thật lòng, hồ sơ đào trộm thời Dân quốc rất rõ ràng, thiếu giấy phép xuất cảnh hợp pháp nên kháng biện này khó thành lập.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại