防盗【防盜】
[fáng dào] [防 盗]
chống trộm
防备和防止财物被盗。
这辆自行车安装了新型防盗系统。
zhè liàng zì xíng chē ān zhuāng le xīn xíng fáng dào xì tǒng.Chiếc xe đạp này đã được lắp đặt hệ thống chống trộm kiểu mới.
我理解这份情感,但原属国目前在防盗安保与环境监测上,真能完全胜任吗?
wǒ lǐ jiě zhè fèn qíng gǎn, dàn yuán shǔ guó mù qián zài fáng dào ān bǎo yǔ huán jìng jiān cè shàng, zhēn néng wán quán shèng rèn ma?Tôi hiểu cảm xúc này, nhưng liệu hiện tại nước gốc về mặt an ninh chống trộm và giám sát môi trường có thực sự đảm đương được?
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa离开家前一定要把防盗门锁好。
lí kāi jiā qián yí dìng yào bǎ fáng dào mén suǒ hǎo.Trước khi rời khỏi nhà nhất định phải khóa kỹ cửa an ninh.
门窗关好可以预防盗窃发生。
mén chuāng guān hǎo kě yǐ yù fáng dào qiè fā shēng.Đóng chặt cửa sổ có thể phòng ngừa trộm cắp xảy ra.