盗版【盜版】
[dào bǎn] [盗 版]
lậu; phi pháp
非法复制、出版或销售他人作品。
购买盗版软件可能会带来安全风险。
gòu mǎi dào bǎn ruǎn jiàn kě néng huì dài lái ān quán fēng xiǎn.Mua phần mềm lậu có thể mang lại rủi ro an toàn.
bản lậu; ấn phẩm lậu
非法制作、出版的书籍或光盘等制品。
这是一张盗版,音质很差。
zhè shì yì zhāng dào bǎn, yīn zhì hěn chà.Đây là một chiếc đĩa lậu, chất lượng âm thanh rất tệ.
请大家自觉抵制盗版,支持正版。
qǐng dà jiā zì jué dǐ zhì dào bǎn, zhī chí zhèng bǎn.Mọi người hãy tự giác tẩy chay đồ lậu, ủng hộ bản quyền chính hãng.
