改版
[gǎi bǎn] [改 版]
sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
改变报刊、网页或书籍的版式。
这家网站改版之后,用户的浏览体验明显提升了。
zhè jiā wǎng zhàn gǎi bǎn zhī hòu, yòng hù de liú lǎn tǐ yàn míng xiǎn tí shēng le.Sau khi trang web này đổi phiên bản, trải nghiệm duyệt web của người dùng đã cải thiện rõ rệt.
新任主编决定对报纸的版面进行全面改版。
xīn rèn zhǔ biān jué dìng duì bào zhǐ de bǎn miàn jìn xíng quán miàn gǎi bǎn.Tổng biên tập mới quyết định cải cách toàn diện cách trình bày của tờ báo.
王老师在线教学平台的系统主页进行了全新升级改版。
wáng lǎo shī zài xiàn jiào xué píng tái de xì tǒng zhǔ yè jìn xíng le quán xīn shēng jí gǎi bǎn.Trang chủ hệ thống của nền tảng dạy học trực tuyến của thầy Vương đã được nâng cấp và đổi mới hoàn toàn.
