转型【轉型】
[zhuǎn xíng] [转 型]
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
改变原来的形态、模式或结构
这家传统制造企业正在向数字化方向转型。
zhè jiā chuán tǒng zhì zào qǐ yè zhèng zài xiàng shù zì huà fāng xiàng zhuǎn xíng.Doanh nghiệp sản xuất truyền thống này đang chuyển đổi theo hướng số hóa.
sự chuyển đổi
指形态、模式或体制的转变过程
社会的转型需要漫长的过程。
shè huì de zhuǎn xíng xū yào màn cháng de guò chéng.Sự chuyển đổi của xã hội cần một quá trình lâu dài.
大卫,听说你正准备做退役转型规划?
dà wèi, tīng shuō nǐ zhèng zhǔn bèi zuò tuì yì zhuǎn xíng guī huà?Đại Vệ, nghe nói em đang chuẩn bị làm quy hoạch chuyển đổi sau giải nghệ à?
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这家企业正在向内向型经济转型。
zhè jiā qǐ yè zhèng zài xiàng nèi xiàng xíng jīng jì zhuǎn xíng.Doanh nghiệp này đang chuyển đổi sang mô hình kinh tế hướng nội.
别太消极,你可以换个思路考虑职业转型。
bié tài xiāo jí, nǐ kě yǐ huàn gè sī lù kǎo lǜ zhí yè zhuǎn xíng.Đừng quá tiêu cực, cậu có thể đổi hướng suy nghĩ để cân nhắc chuyển đổi nghề nghiệp.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早