胡
[hú]
người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng
嗯,事情到了这一步,确实不能再任由他们胡来了。
èn, shì qíng dào le zhè yí bù, què shí bù néng zài rèn yóu tā men hú lái le.Ừm, sự việc đến bước này rồi, quả thực không thể tiếp tục mặc cho họ làm càn nữa.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ叔叔每天早上都会刮干净胡须。
shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.
是啊,我甚至怀疑这个研究方向本身就是个死胡同。
shì a, wǒ shèn zhì huái yí zhè ge yán jiū fāng xiàng běn shēn jiù shì gè sǐ hú tòng.Vâng, thậm chí em còn nghi ngờ bản thân hướng nghiên cứu này là một ngõ cụt.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有