胡乱【胡亂】
[hú luàn] [胡 乱]
cẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện
任意;没有秩序或道理
考试快结束了,他只得胡乱在试卷上写答案。
kǎo shì kuài jié shù le, tā zhī dé hú luàn zài shì juàn shàng xiě dá àn.Sắp hết giờ làm bài, cậu ấy đành phải điền bừa đáp án vào bài thi.
说话要有真凭实据,不能胡乱猜测。
shuō huà yào yǒu zhēn píng shí jù, bù néng hú luàn cāi cè.Nói chuyện phải có bằng chứng xác thực, không được đoán mò bừa bãi.
在没有根据前别胡乱揣测。
zài méi yǒu gēn jù qián bié hú luàn chuāi cè.Khi chưa có căn cứ thì đừng suy đoán bừa bãi.