丙子胡乱[bǐng zǐ hú luàn] [丙 子 胡 乱]Lưu từKháccuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)Chữ trong từ丙bǐngthứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)子zǐcon trai胡húngười không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á乱luàntrong tình trạng rối loạnTừ cùng chữ:混乱hùn luànHSK 6hỗn loạn胡乱hú luànHSK 6cẩu thả慌乱huāng luànHSK 7cuống cuồng捣乱dǎo luànHSK 7gây rối霍乱huò luànHSK 7bệnh tả忙乱máng luànHSK 8vội vàng và rối rắm扰乱rǎo luànHSK 8làm phiền骚乱sāo luànHSK 8náo loạn紊乱wěn luànHSK 9rối loạnTừ cận nghĩa:丙子战争bǐng zǐ zhàn zhēngcuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636)