紊乱【紊亂】
[wěn luàn] [紊 乱]
rối loạn; hỗn loạn
杂乱无秩序,常指状态或机能失常。
长期的熬夜和饮食不规律导致他的内分泌功能严重紊乱。
cháng qī de áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ dǎo zhì tā de nèi fēn mì gōng néng yán zhòng wěn luàn.Thức đêm kéo dài và ăn uống không điều độ khiến chức năng nội tiết của anh ấy bị rối loạn nghiêm trọng.
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn长期作息紊乱容易引发各种疾病。
cháng qī zuò xī wěn luàn róng yì yǐn fā gè zhǒng jí bìng.Làm việc nghỉ ngơi rối loạn lâu ngày dễ dẫn đến các loại bệnh tật.
我想去找专业人士做心理咨询,好好调整一下紊乱的状态。
wǒ xiǎng qù zhǎo zhuān yè rén shì zuò xīn lǐ zī xún, hǎo hǎo tiáo zhěng yí xià wěn luàn de zhuàng tài.Mình muốn đi tìm chuyên gia để tư vấn tâm lý, điều chỉnh lại trạng thái hỗn loạn này thật tốt.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得