扰乱【擾亂】
[rǎo luàn] [扰 乱]
làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối
使混乱或不得安宁。
上课时故意说话会扰乱课堂秩序。
shàng kè shí gù yì shuō huà huì rǎo luàn kè táng zhì xù.Cố tình nói chuyện trong giờ học sẽ làm xáo trộn trật tự lớp học.
某些企业依靠垄断资源牟取暴利,扰乱了正常的市场秩序。
mǒu xiē qǐ yè yī kào lǒng duàn zī yuán móu qǔ bào lì, rǎo luàn le zhèng cháng de shì chǎng zhì xù.Một số doanh nghiệp dựa vào thế độc quyền tài nguyên để thu lợi nhuận kếch xù, làm rối loạn trật tự thị trường.
这些恶意散布虚假谣言的人真可恶,严重扰乱了社会秩序。
zhè xiē è yì sàn bù xū jiǎ yáo yán de rén zhēn kě wù, yán zhòng rǎo luàn le shè huì zhì xù.Những kẻ cố ý tung tin đồn nhảm này thật đáng ghê tởm, gây rối loạn nghiêm trọng trật tự xã hội.