混乱【混亂】
[hùn luàn] [混 乱]
hỗn loạn; mất trật tự
没有条理或秩序。
突发的停电导致整个车站秩序混乱。
tū fā de tíng diàn dǎo zhì zhěng gè chē zhàn zhì xù hùn luàn.Sự cố mất điện đột ngột khiến trật tự toàn bộ nhà ga hỗn loạn.
那我现在该怎么调整呢?头脑一片混乱。
nà wǒ xiàn zài gāi zěn me tiáo zhěng ne? tóu nǎo yí piàn hùn luàn.Vậy bây giờ em nên điều chỉnh thế nào ạ? Đầu óc đang một mảnh hỗn loạn.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早市长下令整治交通混乱的问题。
shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.
你是担心红绿灯时间总在变,大家会觉得混乱吗?
nǐ shì dān xīn hóng lǜ dēng shí jiān zǒng zài biàn, dà jiā huì jué de hùn luàn ma?Em lo thời gian đèn giao thông cứ thay đổi, mọi người sẽ cảm thấy hỗn loạn à?
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……