忙乱【忙亂】
[máng luàn] [忙 乱]
vội vàng và rối rắm
事情繁多而杂乱无序。
面对突发的技术故障,团队没有忙乱,而是沉着应对。
miàn duì tū fā de jì shù gù zhàng, tuán duì méi yǒu máng luàn, ér shì chén zhuó yìng duì.Đối mặt với sự cố kỹ thuật đột xuất, toàn đội không hề vội vàng rối rắm mà bình tĩnh ứng phó.
bận rộn rối rít; cuống cuồng làm việc
忙忙碌碌而杂乱地做事。
客人突然到访,全家上下忙乱了半天。
kè rén tū rán dào fǎng, quán jiā shàng xià máng luàn le bàn tiān.Khách đột ngột đến thăm, cả nhà cuống cuồng bận rộn suốt nửa ngày.
由于缺乏明确分工,筹备现场忙乱得像一锅粥。
yóu yú quē fá míng què fēn gōng, chóu bèi xiàn chǎng máng luàn de xiàng yì guō zhōu.Do thiếu sự phân công rõ ràng, hiện trường khâu chuẩn bị hỗn loạn như một nồi cháo.