忙活
[máng huo] [忙 活]
rất bận rộn; công việc cấp bách
忙碌地操持或做某项事务。
母亲在厨房里忙活了大半天,准备了一桌丰盛的晚餐。
mǔ qīn zài chú fáng lǐ máng huó le dà bàn tiān, zhǔn bèi le yì zhuō fēng shèng de wǎn cān.Mẹ bận rộn trong bếp nửa ngày trời, chuẩn bị một bàn bữa tối thịnh soạn.
嗨,白忙活了半天,事情还是没办成。
hēi, bái máng huó le bàn tiān, shì qíng hái shì méi bàn chéng.Ôi chao, bận rộn công cốc nửa ngày trời mà việc vẫn chưa thành.
这件小事我自己能处理,你甭忙活了。
zhè jiàn xiǎo shì wǒ zì jǐ néng chǔ lǐ, nǐ béng máng huó le.Việc nhỏ này tôi tự xử lý được, bạn không cần bận tay đâu.