激活
[jī huó] [激 活]
kích hoạt
使恢复活力或进入工作状态
你需要输入验证码才能激活新账号。
nǐ xū yào shū rù yàn zhèng mǎ cái néng jī huó xīn zhàng hào.Bạn cần nhập mã xác nhận mới có thể kích hoạt tài khoản mới.
你必须通过扫描护照来激活网购支付功能。
nǐ bì xū tōng guò sǎo miáo hù zhào lái jī huó wǎng gòu zhī fù gōng néng.Cậu phải thông qua quét hộ chiếu để kích hoạt tính năng thanh toán mua sắm trực tuyến.
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过这样既平抑了转型阵痛,又激活了创新动力,整体机制就顺理成章了。
zhè yàng jì píng yì le zhuǎn xíng zhèn tòng, yòu jī huó le chuàng xīn dòng lì, zhěng tǐ jī zhì jiù shùn lǐ chéng zhāng le.Như vậy vừa xoa dịu được nỗi đau chuyển đổi, lại vừa kích hoạt được động lực đổi mới, toàn bộ cơ chế sẽ hợp lý thuận chiều.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底