停用
[tíng yòng] [停 用]
ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn
技术人员正在对停用的设备进行防锈护理。
jì shù rén yuán zhèng zài duì tíng yòng de shè bèi jìn xíng fáng xiù hù lǐ.Nhân viên kỹ thuật đang bảo dưỡng chống gỉ cho thiết bị ngừng hoạt động.
[tíng yòng] [停 用]
ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn
技术人员正在对停用的设备进行防锈护理。
jì shù rén yuán zhèng zài duì tíng yòng de shè bèi jìn xíng fáng xiù hù lǐ.Nhân viên kỹ thuật đang bảo dưỡng chống gỉ cho thiết bị ngừng hoạt động.