弃用
[qì yòng] [弃 用]
ngừng sử dụng; từ bỏ; bị bỏ rơi
症结究竟在于客户最终弃用了提案,抑或是团队内部的协作出现了脱节?
zhēng jié jiū jìng zài yú kè hù zuì zhōng qì yòng le tí àn, yì huò shì tuán duì nèi bù de xié zuò chū xiàn le tuō jié?Nút thắt rốt cuộc nằm ở việc khách hàng bỏ phương án, hay là do sự phối hợp nội bộ nhóm xảy ra trục trặc?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说