活化
[huó huà] [活 化]
kích hoạt
我们可以发展微型文创,在维持原貌的基础上进行适度活化利用。
wǒ men kě yǐ fā zhǎn wēi xíng wén chuàng, zài wéi chí yuán mào de jī chǔ shàng jìn xíng shì dù huó huà lì yòng.Chúng ta có thể phát triển sáng tạo văn hóa quy mô nhỏ, khai thác làm sống lại ở mức độ vừa phải trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị对,调研报告中我们要重点阐述这一点,提出兼顾保护与活化的具体对策。
duì, diào yán bào gào zhōng wǒ men yào zhòng diǎn chǎn shù zhè yì diǎn, tí chū jiān gù bǎo hù yǔ huó huà de jù tǐ duì cè.Đúng, trong báo cáo khảo sát chúng ta phải trình bày trọng điểm điều này, đề xuất đối sách cụ thể kết hợp cả bảo tồn lẫn làm sống lại di sản.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể确实有这种倾向。我坚持认为,数字活化理应恪守最小干预与修旧如旧原则。
què shí yǒu zhè zhǒng qīng xiàng. wǒ jiān chí rèn wéi, shù zì huó huà lǐ yìng kè shǒu zuì xiǎo gān yù yǔ xiū jiù rú jiù yuán zé.Quả thực có xu hướng này. Em kiên quyết cho rằng, kích hoạt số di sản cần tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc can thiệp tối thiểu và phục dựng như cũ.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa