触发
[chù fā] [触 发]
kích hoạt; châm ngòi
您别急,简单来说,这只是一次正常的流量清洗机制被触发了。
nín bié jí, jiǎn dān lái shuō, zhè zhǐ shì yí cì zhèng cháng de liú liàng qīng xǐ jī zhì bèi chù fā le.Anh đừng vội, nói một cách đơn giản, đây chỉ là kích hoạt cơ chế lọc lưu lượng bình thường thôi.
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên他们需要在发布会上明确指出,到底哪些微观经济条件会触发加息。
tā men xū yào zài fā bù huì shàng míng què zhǐ chū, dào dǐ nǎ xiē wēi guān jīng jì tiáo jiàn huì chù fā jiā xī.Họ cần chỉ ra rõ ràng tại buổi họp báo, rốt cuộc những điều kiện kinh tế vi mô nào sẽ kích hoạt việc tăng lãi suất.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求若加上一旦超标立即触发熔断的条款,那这个折中方案我原则上赞成。
ruò jiā shàng yí dàn chāo biāo lì jí chù fā róng duàn de tiáo kuǎn, nà zhè ge zhé zhōng fāng àn wǒ yuán zé shàng zàn chéng.Nếu thêm điều khoản một khi vượt chuẩn sẽ kích hoạt cơ chế ngắt tạm thời ngay lập tức, thì phương án thỏa hiệp này về nguyên tắc mình đồng ý.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免