养活【養活】
[yǎng huo] [养 活]
1.chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi
提供生活费用使之生存。
他依靠自己的双手辛勤劳动,养活了全家人。
tā yī kào zì jǐ de shuāng shǒu xīn qín láo dòng, yǎng huó le quán jiā rén.Anh ấy dựa vào đôi tay lao động chăm chỉ của mình để nuôi sống cả gia đình.
2.sinh đẻ (khẩu ngữ, phương ngôn)
方言指生育小孩。
听说她昨天养活了一个大胖小子。
tīng shuō tā zuó tiān yǎng huó le yí gè dà pàng xiǎo zi.Nghe nói hôm qua cô ấy vừa sinh một bé trai kháu khỉnh.
这个思路对!他们主要还是担心你离职后无法养活自己。
zhè gè sī lù duì! tā men zhǔ yào hái shì dān xīn nǐ lí zhí hòu wú fǎ yǎng huó zì jǐ.Hướng tư duy này đúng đấy! Họ chủ yếu vẫn là lo lắng cậu sau khi nghỉ việc không thể tự nuôi sống bản thân.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp确实,光是核实收入和家庭资产就要养活一大批审核人员。
què shí, guāng shì hé shí shōu rù hé jiā tíng zī chǎn jiù yào yǎng huó yí dà pī shěn hé rén yuán.Thật sự, chỉ riêng việc xác minh thu nhập và tài sản gia đình đã phải nuôi một lượng lớn nhân viên thẩm định rồi.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下