饲养【飼養】
[sì yǎng] [饲 养]
nuôi; nuôi dưỡng
喂养并照顾动物
在城市公寓里饲养大型犬需要投入更多的时间与精力。
zài chéng shì gōng yù lǐ sì yǎng dà xíng quǎn xū yào tóu rù gèng duō de shí jiān yǔ jīng lì.Nuôi chó cỡ lớn trong căn hộ thành phố đòi hỏi phải đầu tư nhiều thời gian và công sức hơn.
这种草龟非常耐旱,很容易饲养。
zhè zhǒng cǎo guī fēi cháng nài hàn, hěn róng yì sì yǎng.Loại rùa cỏ này chịu hạn rất tốt, rất dễ nuôi.
基地饲养了多只警犬用于日常巡逻。
jī dì sì yǎng le duō zhǐ jǐng quǎn yòng yú rì cháng xún luó.Căn cứ nuôi nhiều chú chó cảnh sát dùng cho việc tuần tra hàng ngày.
饲养员每天傍晚都会仔细清扫羊栏。
sì yǎng yuán měi tiān bàng wǎn dōu huì zǐ xì qīng sǎo yáng lán.Người chăn nuôi mỗi buổi chiều tối đều cẩn thận quét dọn chuồng cừu.