喂养【餵養】
[wèi yǎng] [喂 养]
cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)
给幼儿或动物食物使其生长。
研究人员在实验室内喂养了一批用于医学观察的小鼠。
yán jiū rén yuán zài shí yàn shì nèi wèi yǎng le yì pī yòng yú yī xué guān chá de xiǎo shǔ.Các nghiên cứu viên đã nuôi dưỡng một lứa chuột nhắt trong phòng thí nghiệm để theo dõi y học.
农夫正在给牲畜准备喂养的料。
nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.
母乳喂养是最佳的哺乳方式。
mǔ rǔ wèi yǎng shì zuì jiā de bǔ rǔ fāng shì.Nuôi con bằng sữa mẹ là phương thức cho bú tốt nhất.