喂
[wèi]
này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
呼叫引人注意或把食物送入口中
喂,请问你是谁?
wèi, qǐng wèn nǐ shì shuí?A lô, xin hỏi bạn là ai?
a lô (đọc wéi)
接电话时使用的招呼语
喂,您好,请问找谁?
wèi, nín hǎo, qǐng wèn zhǎo shuí?A lô, xin chào, bạn muốn gặp ai?
喂,王老师,真抱歉现在打扰您。
wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn农夫正在给牲畜准备喂养的料。
nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.
喂,高小明,你现在方便说话吗?
wèi, gāo xiǎo míng, nǐ xiàn zài fāng biàn shuō huà ma?A lô, Cao Tiểu Minh, bây giờ bạn tiện nói chuyện không?
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…