嗨
[hāi]
ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn)
叹词,表示打招呼、叹息或提醒。
嗨,我真不该在会上说出那些冲动的话。
hēi, wǒ zhēn bù gāi zài huì shàng shuō chū nà xiē chōng dòng de huà.Than ôi, tôi thật sự không nên nói ra những lời bốc đồng đó trong cuộc họp.
[hāi]
ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn)
叹词,表示打招呼、叹息或提醒。
嗨,我真不该在会上说出那些冲动的话。
hēi, wǒ zhēn bù gāi zài huì shàng shuō chū nà xiē chōng dòng de huà.Than ôi, tôi thật sự không nên nói ra những lời bốc đồng đó trong cuộc họp.