嘿
[hēi]
1.này
表示打招呼或引起注意
嘿,你知道今天会议改时间了吗?
hēi, nǐ zhī dào jīn tiān huì yì gǎi shí jiān le ma?Này, bạn có biết cuộc họp hôm nay đổi giờ rồi không?
2.chà; ôi (biểu thị ngạc nhiên, đắc ý hoặc thán phục)
表示惊叹、得意或赞叹
嘿,这小家伙跑得还挺快!
hēi, zhè xiǎo jiā huo pǎo de hái tǐng kuài!Chà, thằng bé này chạy cũng nhanh phết!