哈
[hā]
(thán từ) ha!; (tượng thanh) cười; (lóng) si mê; ngưỡng mộ
叹词,表笑声或赞叹
中哈两国的经贸合作越来越密切。
zhōng hā liǎng guó de jīng mào hé zuò yuè lái yuè mì qiè.Hợp tác kinh tế thương mại giữa Trung Quốc và Kazakhstan ngày càng chặt chẽ.
哈哈,对!加油,老师相信你。
hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…听了他的故事大家都哈哈大笑。
tīng le tā de gù shì dà jiā dōu hā hā dà xiào.Nghe câu chuyện của anh ấy mọi người đều cười to.
哈哈,很多人都是越吃越想吃。
hā hā, hěn duō rén dōu shì yuè chī yuè xiǎng chī.Ha ha, rất nhiều người đều là càng ăn càng muốn ăn.
Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…