呵
[ā]
a; ôi; chà
呼气;表示惊异或赞叹。
呵,原来你也在这里!
hē, yuán lái nǐ yě zài zhè lǐ!A, hóa ra bạn cũng ở đây!
Quở mắng, trách mắng
大声斥责。
经理严厉地呵斥了迟到的员工。
jīng lǐ yán lì dì hē chì le chí dào de yuán gōng.Giám đốc nghiêm khắc quở trách nhân viên đi muộn.
我们要用心呵护这片绿色森林。
wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.
父母用心呵护着孩子的成长。
fù mǔ yòng xīn hē hù zhe hái zi de chéng zhǎng.Cha mẹ chăm sóc cẩn thận sự trưởng thành của con cái.
这款面霜能够深层呵护敏感肌肤。
zhè kuǎn miàn shuāng néng gòu shēn céng hē hù mǐn gǎn jī fū.Loại kem dưỡng da này có thể chăm sóc sâu cho làn da nhạy cảm.
