饲
[sì]
nuôi; dưỡng; cho ăn
这种草龟非常耐旱,很容易饲养。
zhè zhǒng cǎo guī fēi cháng nài hàn, hěn róng yì sì yǎng.Loại rùa cỏ này chịu hạn rất tốt, rất dễ nuôi.
他在农场里饲养了上百头牛和羊。
tā zài nóng chǎng lǐ sì yǎng le shàng bǎi tóu niú hé yáng.Anh ấy nuôi hàng trăm con bò và cừu trong trang trại.
农夫往饲料槽里倒满了新鲜的草料。
nóng fū wǎng sì liào cáo lǐ dǎo mǎn le xīn xiān de cǎo liào.Người nông dân đổ đầy cỏ tươi vào máng thức ăn.
