养老【養老】
[yǎng lǎo] [养 LÃO]
chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
赡养老人或度过晚年。
政府为老年人建设了完善的养老设施。
zhèng fǔ wèi lǎo nián rén jiàn shè le wán shàn de yǎng lǎo shè shī.Chính phủ đã xây dựng cơ sở vật chất dưỡng lão hoàn thiện cho người cao tuổi.
是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?
shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免退休人员每月都能领取到养老金。
tuì xiū rén yuán měi yuè dōu néng lǐng qǔ dào yǎng lǎo jīn.Nhân viên nghỉ hưu mỗi tháng đều có thể lĩnh tiền dưỡng lão.
对的,比如你可以考虑买一些商业养老保险。
duì de, bǐ rú nǐ kě yǐ kǎo lǜ mǎi yì xiē shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn.Đúng rồi, ví dụ em có thể cân nhắc mua một số gói bảo hiểm dưỡng lão thương mại.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……