养老院【養老院】
[yǎng lǎo yuàn] [养 LÃO 院]
nhà dưỡng lão
专门供养和照顾老年人的机构
社区志愿者定期前往当地的养老院慰问孤寡老人。
shè qū zhì yuàn zhě dìng qī qián wǎng dāng dì de yǎng lǎo yuàn wèi wèn gū guǎ lǎo rén.Các tình nguyện viên cộng đồng định kỳ đến viện dưỡng lão địa phương thăm hỏi người già neo đơn.
考虑过,但看护费用非常高昂,而且我担心送他去养老院会被亲戚指责。
kǎo lǜ guò, dàn kān hù fèi yòng fēi cháng gāo áng, ér qiě wǒ dān xīn sòng tā qù yǎng lǎo yuàn huì bèi qīn qi zhǐ zé.Tôi có cân nhắc rồi, nhưng chi phí chăm sóc rất cao, hơn nữa tôi lo đưa ông ấy vào viện dưỡng lão sẽ bị họ hàng trách móc.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer这家养老院非常需要热心的义工。
zhè jiā yǎng lǎo yuàn fēi cháng xū yào rè xīn de yì gōng.Viện dưỡng lão này rất cần những tình nguyện viên nhiệt tình.
养老院新增了五十张床位。
yǎng lǎo yuàn xīn zēng le wǔ shí zhāng chuáng wèi.Viện dưỡng lão đã bổ sung thêm năm mươi giường.